habit in Vietnamita

pronuncia
n. thói quen, thói thường, lệ thường, tập quán, tánh tình, khí thế, cách mọc lên, áo bà phước, nhiểm thói quen
v. mặc quần áo, bận quần áo, tập quán

Frasi Di Esempio

Once you've got into a bad habit, it can be difficult to get out of it.
Một khi đã mắc một tật xấu thì có thể khó mà từ bỏ nó.
pronunciation pronunciation pronunciation Segnala un errore!




© dictionarist.com